whencesoever
/,wenssou'ev /
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ & Liên từ:
- Từ bất cứ nơi nào, dù từ nơi nào: Dùng để chỉ nguồn gốc hoặc xuất xứ không xác định hoặc bất kỳ, thường mang tính chất trang trọng hoặc cổ điển.
- Do bất cứ nguyên nhân nào, dù là nguyên nhân nào: Dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân không xác định hoặc bất kỳ.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ & Liên từ:
- He vowed to accept help whencesoever it might come. (Anh ấy thề sẽ chấp nhận sự giúp đỡ dù từ nơi nào nó đến.)
- The law applies to all citizens, whencesoever they originate. (Luật pháp áp dụng cho mọi công dân, bất cứ từ nơi nào họ xuất thân.)
- We must consider the argument, whencesoever it arises. (Chúng ta phải xem xét lập luận đó, do bất cứ nguyên nhân nào nó nảy sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn viết trang trọng hoặc văn học cổ điển: "Whencesoever" là một từ rất trang trọng và hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại, chủ yếu được tìm thấy trong các văn bản pháp lý, triết học hoặc văn học cũ. Nó thường được dùng để nhấn mạnh tính phổ quát hoặc không giới hạn của nguồn gốc hoặc nguyên nhân.
- Truth should be welcomed, whencesoever it is discovered. (Sự thật nên được chào đón, dù từ nguồn nào nó được khám phá.)
Biến thể và từ gần giống
- Whence (phó từ, liên từ trang trọng): từ đâu, từ nơi đó.
- They returned to the land whence they came. (Họ trở về vùng đất nơi họ đã đến.)
- From wherever (cụm từ thông dụng hơn): từ bất cứ đâu.
- Help can come from wherever. (Sự giúp đỡ có thể đến từ bất cứ đâu.)
- From whatever source/cause (cụm từ thông dụng hơn): từ bất cứ nguồn/nguyên nhân nào.
- We will investigate the complaint, from whatever source. (Chúng tôi sẽ điều tra khiếu nại, dù từ nguồn nào.)
Từ đồng nghĩa
- From wherever: từ bất cứ đâu (ít trang trọng hơn).
- From any source whatsoever: từ bất kỳ nguồn nào.
- Regardless of origin/source: bất kể nguồn gốc/nguồn.
phó từ & liên từ
- từ bất cứ ni nào, dù từ ni nào; do bất cứ nguyên nhân nào, dù là nguyên nhân nào