whenever

/wen'ev /
phó từ & liên từ
  1. bất cứ lúc nào; lúc nào
    • you may come whenever you like
      anh có thể đến bất cứ lúc nào anh muốn
  2. mỗi lần, mỗi khi, hễ khi nào
    • whenever I see it I think of you
      mỗi lần thấy cái đó tôi lại nhớ đến anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "whenever"

whenever
A child can play with the ball whenever the sun is shining.