whereunto

/we 'tu:/ Cách viết khác : (whereunto) /,we r n'tu:/
Học thuật
Thân thiện
whereunto

The weary travelers finally arrived whereunto their journey had been leading.

Định nghĩa
  1. Phó từ (từ cổ, nghĩa cổ):
    • Tới, tới mục đích đó, tới cái đó: Dùng để chỉ một điểm đến, một mục tiêu hoặc một đối tượng hành động hướng tới. Từ này tương đương với "to which" hoặc "unto what" trong tiếng Anh hiện đại.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He pointed to the distant mountain, whereunto the path led. (Anh ta chỉ về ngọn núi xa xôi, nơi con đường dẫn tới.)
    • They swore an oath whereunto they all agreed. (Họ đã thề một lời thề tất cả đều đồng ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản cổ hoặc Kinh Thánh: Từ này thường xuất hiện trong các bản dịch Kinh Thánh hoặc văn học cổ điển để biểu thị mục đích hoặc đích đến.
    • "And he shewed me a pure river of water of life, clear as crystal, proceeding out of the throne of God and of the Lamb... whereunto the Spirit and the bride say, Come." ( thiên sứ chỉ cho tôi xem một con sông nước sự sống, trong như pha lê, chảy ra từ ngai Đức Chúa Trời Chiên Con... Thánh Linh cô dâu cùng nói rằng: Hãy đến.)
Biến thể từ gần giống
  • Whereto (phó từ cổ): Cũng có nghĩa "tới đâu, tới cái ", thường được dùng thay thế cho "whereunto".
  • Wherefore (phó từ cổ): Vì thế, lẽ đó (chỉ nguyên nhân, lý do).
  • Hereunto (phó từ cổ): Cho tới đây, vào việc này (thường dùng trong văn bản pháp ).
Từ đồng nghĩa
  • To which: Tới cái (cách diễn đạt hiện đại, trang trọng).
  • Where (trong một số ngữ cảnh): Nơi .
  • Unto what (cổ): Tới cái .
Lưu ý sử dụng
  • Whereunto một từ cổ, hầu như không còn được sử dụng trong tiếng Anh giao tiếp hoặc văn viết hiện đại thông thường. Người học nên nhận biết từ này khi đọc các tác phẩm văn học cổ điển, Kinh Thánh, hoặc các văn bản lịch sử. Trong hầu hết các trường hợp, "to which" lựa chọn thay thế phù hợp tự nhiên hơn.
whereunto

The weary travelers finally arrived whereunto their journey had been leading.

phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) tới, tới mục đích đó
    • the place whereto they hasten
      ni họ vội v đi tới