whichever

/wit 'ev /
tính từ
  1. nào, bất cứ... nào
    • not peace at whichever price
      không phi hoà bình với bất cứ giá nào
đại từ
  1. bất cứ cái nào
    • whichever you like best
      bất cứ cái nào anh thích nhất
whichever
The child can choose whichever toy they want from the shelf.