whiggish

/'wigi /
Học thuật
Thân thiện
whiggish

A historian notes the whiggish interpretation of progress in the textbook.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về Đảng Whig: "whiggish" mô tả những tư tưởng, nguyên tắc hoặc đặc điểm liên quan đến Đảng Whig trong lịch sử Anh hoặc Mỹ, một đảng chính trị tự do, cải cách ủng hộ quyền lực của nghị viện.
    • tính chất Whig: Mang tính chất của chủ nghĩa Whig, thường nhấn mạnh đến sự tiến bộ, cải cách, niềm tin vào sự phát triển hợp tự do của xã hội theo thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His interpretation of history is quite whiggish, viewing it as a steady march toward greater liberty. (Cách giải thích lịch sử của ông ấy khá mang tính Whig, xem như một cuộc hành trình ổn định tiến tới tự do lớn hơn.)
    • The historian criticized the whiggish narrative that sees the past only as a precursor to the present. (Nhà sử học đã chỉ trích lối kể chuyện mang tính Whig, chỉ xem quá khứ như tiền thân của hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Whiggish history" hoặc "Whig history": Một cách tiếp cận lịch sử giải thích quá khứ như một sự tiến bộ không ngừng hướng tới các giá trị tự do hiện đại, thường bị chỉ trích đơn giản hóa thiên vị.
    • Many modern historians reject whiggish history for its presentist bias. (Nhiều nhà sử học hiện đại bác bỏ lịch sử kiểu Whig thành kiến lấy hiện tại làm trung tâm của .)
Biến thể từ gần giống
  • Whig (danh từ): Thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Whig.

    • The Whigs were a major political party in 19th-century Britain. (Đảng Whig một đảng chính trị lớnAnh thế kỷ 19.)
  • Whiggism (danh từ): Học thuyết hoặc nguyên tắc của Đảng Whig; chủ nghĩa Whig.

    • His political philosophy was rooted in Whiggism. (Triết chính trị của ông bắt nguồn từ chủ nghĩa Whig.)
Từ đồng nghĩa
  • Progressive: Tiến bộ (nhấn mạnh sự thay đổi cải thiện).
  • Liberal: Tự do (theo nghĩa chính trị lịch sử, ủng hộ quyền tự do cá nhân cải cách).
  • Reformist: Cải cách (ủng hộ việc thay đổi dần dần các thể chế).
Từ trái nghĩa
  • Toryish: Mang tính Bảo thủ (thuộc về đảng đối lập với Whig, nay Đảng Bảo thủ).
  • Reactionary: Phản động (chống lại cải cách tìm cách quay về trạng thái chính trị hoặc xã hội trước đó).
whiggish

A historian notes the whiggish interpretation of progress in the textbook.

tính từ
  1. (thuộc) đng Uých