whimsicalness

/,wimzi'k liti/ Cách viết khác : (whimsicalness) /'wimzik lnis/
Học thuật
Thân thiện
whimsicalness

A child's whimsicalness is expressed through a colorful, imaginative drawing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của một người tâm trạng, ý thích hoặc hành vi thay đổi một cách khó đoán, bất ngờ không theo quy tắc thông thường.
    • Tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị: Chỉ đặc điểm của một sự vật, ý tưởng hoặc phong cách có vẻ lạ lùng, khác thường, đầy trí tưởng tượng thường mang tính hài hước hoặc huyền ảo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The whimsicalness of his humor made him a popular storyteller. (Tính chất kỳ quái trong khiếu hài hước của ông ấy khiến ông trở thành một người kể chuyện được yêu thích.)
    • She was charmed by the whimsicalness of the old cottage's architecture. ( ấy bị cuốn hút bởi tính chất kỳ dị trong kiến trúc của ngôi nhà tranh .)
    • His sudden decision to travel the world was an example of his whimsicalness. (Quyết định đột ngột đi du lịch vòng quanh thế giới của anh ta một dụ cho tính tình bất thường của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with an air of whimsicalness": với một vẻ kỳ quặc, lạ lùng.
    • The artist painted the scene with an air of whimsicalness. (Người họa sĩ vẽ cảnh tượng với một vẻ kỳ quặc.)
  • "a touch of whimsicalness": một chút tính chất lập dị, kỳ quặc.
    • Her designs always have a touch of whimsicalness that sets them apart. (Các thiết kế của ấy luôn một chút tính chất lập dị khiến chúng trở nên khác biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Whimsical (adj): kỳ quặc, lập dị, đồng bóng.
    • She has a whimsical sense of fashion. ( ấy gu thời trang kỳ quặc.)
  • Whim (n): ý thích bất chợt, sở thích nhất thời.
    • He bought the painting on a whim. (Anh ta mua bức tranh theo một ý thích bất chợt.)
Từ đồng nghĩa
  • Capriciousness: tính thất thường, tính đồng bóng.
  • Quirkiness: tính kỳ quặc, tính lập dị.
  • Eccentricity: tính lập dị, tính khác thường.
Từ trái nghĩa
  • Predictability: tính có thể đoán trước.
  • Sobriety: sự nghiêm túc, sự điềm đạm.
  • Conventionality: tính quy ước, tính thông thường.
whimsicalness

A child's whimsicalness is expressed through a colorful, imaginative drawing.

danh từ
  1. tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng
  2. tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị