whip hand

/'wip'h nd/
danh từ
  1. tay cầm roi, tay phi (của người đánh xe ngựa)
  2. (nghĩa bóng) tay trên, phần hn
    • to have the whip_hand of someone
      kiểm soát ai, khống chế được ai
whip hand
The negotiator held the whip hand during the discussions.