whip-saw

/'wips :/
danh từ
  1. (kỹ thuật) cưa khoét
ngoại động từ
  1. cưa khoét
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại (trong một cuộc đánh cá...)
whip-saw
A carpenter uses a whip-saw to cut a thick wooden beam.