whippersnapper

Định nghĩa

Danh từ: - Kẻ nhỏ mọn nhưng xấc xược: "whippersnapper" dùng để chỉ một người trẻ tuổi hoặc không quan trọng, nhưng tỏ ra hỗn xược, láo xược, hoặc tự cho mình quan trọng. Từ này thường mang nghĩa khinh thường hoặc chế giễu.

dụ sử dụng
  • (Cái thằng nhóc xấc xược đó nghĩ rằng biết tất cả mọi thứ về kinh doanh.)
  • (Đừng để cái thằng láo xược đó nói chuyện với anh như vậy!)
  • ( chỉ một kẻ nhỏ mọn xấc xược chẳng biết tôn trọng người lớn tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a cheeky whippersnapper": một kẻ xấc xược, láo xược (thường dùng để nhấn mạnh tính hỗn láo).

    • The old man called the boy a cheeky whippersnapper for talking back. (Ông già gọi thằng một kẻ xấc xược dám cãi lại.)
  • "young whippersnapper": một kẻ trẻ tuổi nhưng hỗn láo (cụm từ phổ biến nhất).

    • The new intern is a young whippersnapper who thinks he can change everything overnight. (Thực tập sinh mới một kẻ trẻ tuổi hỗn láo nghĩ rằng mình có thể thay đổi mọi thứ chỉ sau một đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể trực tiếp. Từ này hầu như chỉ được dùngdạng danh từ số ít.
Từ đồng nghĩa
  • Upstart: kẻ mới nổi, kẻ hợm hĩnh.
  • Puppy: (nghĩa bóng) kẻ hợm hĩnh, trẻ trâu.
  • Jackanapes: kẻ xấc xược, hỗn láo (từ cổ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "whippersnapper".
Thành ngữ liên quan
  • "Whippersnapper" thường được dùng trong thành ngữ hoặc câu nói của người lớn tuổi để chỉ trích người trẻ:
    • "These whippersnappers today have no respect!" (Mấy đứa trẻ trâu ngày nay chẳng tôn trọng nào cả!)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "whippersnapper"

whippersnapper
A young whippersnapper tries to give advice to the village elder.