whipray

/'wiprei/
Học thuật
Thân thiện
whipray

A whipray swims gracefully through the clear blue water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cá đuối dài: Một loài cá đuối thuộc họ Dasyatidae, đặc điểm nổi bật phần đuôi dài mảnh, giống như một chiếc roi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The whipray is often found in shallow tropical waters. (Cá đuối dài thường được tìm thấycác vùng nước nông nhiệt đới.)
    • Scientists are studying the habitat of the whipray. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu môi trường sống của cá đuối dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Freshwater whipray": Cá đuối dài nước ngọt.
    • The freshwater whipray is a rare species in this river system. (Cá đuối dài nước ngọt một loài quý hiếm trong hệ thống sông này.)
Biến thể từ gần giống
  • Stingray (n): Cá đuối gai độc (một loài cá đuối gai độcđuôi, khác với whipray thường đuôi dài nhưng không nhất thiết gai độc lớn).
Từ đồng nghĩa
  • Long-tailed ray: Cá đuối đuôi dài (cách gọi mô tả khác).
whipray

A whipray swims gracefully through the clear blue water.

danh từ
  1. (động vật học) bn đuôi dài