wide awake

/'waid 'weik/
tính từ
  1. thức, tỉnh hẳn
  2. (nghĩa bóng) tỉnh táo, hiểu biết, thận trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "wide awake"

wide awake
The baby is wide awake and looking around the room.