widowhood

/'widouhud/
Học thuật
Thân thiện
widowhood

A woman finds comfort in gardening during her widowhood.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng góa bụa: Trạng thái của một người (thường phụ nữ) sau khi người phối ngẫu qua đời chưa tái hôn.
    • Thời kỳ góa bụa: Khoảng thời gian trong cuộc đời một người khi họ sống trong tình trạng góa bụa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After her husband's death, she entered a period of deep sorrow and widowhood. (Sau cái chết của chồng, bước vào một giai đoạn đau buồn sâu sắc cảnh góa bụa.)
    • Her long widowhood was spent in quiet reflection and charity work. (Thời kỳ góa bụa dài của được dành cho sự suy tư lặng lẽ công việc từ thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be thrust into widowhood": bị đẩy vào cảnh góa bụa một cách đột ngột.
    • The young mother was suddenly thrust into widowhood by the accident. (Người mẹ trẻ bỗng bị đẩy vào cảnh góa bụa do tai nạn.)
  • "the challenges of widowhood": những thách thức của cuộc sống góa bụa.
    • The book discusses the emotional and financial challenges of widowhood. (Cuốn sách thảo luận về những thách thức tình cảm tài chính của cuộc sống góa bụa.)
Biến thể từ gần giống
  • Widow (n): người đàn bà góa, quả phụ.
    • She became a widow at the age of forty. ( trở thành một quả phụtuổi bốn mươi.)
  • Widower (n): người đàn ông góa vợ.
    • He lived as a widower for ten years. (Ông sống cảnh góa vợ trong mười năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bereavement: sự mất mát người thân (nghĩa rộng hơn, không chỉ vợ/chồng).
  • Loss of spouse: sự mất đi người phối ngẫu.
Thành ngữ liên quan
  • "Widow's weeds": trang phục tang truyền thống màu đen của quả phụ (thuật ngữ cổ).
    • In the Victorian era, a woman in widow's weeds was a common sight. (Vào thời Victoria, hình ảnh một phụ nữ trong bộ đồ tang cảnh tượng phổ biến.)
widowhood

A woman finds comfort in gardening during her widowhood.

danh từ
  1. cnh goá bụa
  2. thời giangoá

Từ có nhắc đến "widowhood"