wild hop

Định nghĩa

Danh từ:
- Cây thường xuân dại (Bryonia cretica): "wild hop" một loại cây leo (bryony) thân rễ mọng nước, hoa màu xanh nhạt, quả mọng rất nhỏ màu đỏ. Loài cây này thường mọcchâu Âu, Bắc Phi, Tây Á.

dụ sử dụng
  • (Cây thường xuân dại thường được tìm thấy leo lên các hàng ràovùng nông thôn.)
  • (Quả mọng đỏ của cây thường xuân dại rất độc nếu nuốt phải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to gather wild hop": hái cây thường xuân dại (dùng trong y học cổ truyền hoặc thực vật học).

    • Herbalists sometimes gather wild hop roots for medicinal purposes. (Các nhà thảo dược đôi khi hái rễ cây thường xuân dại để làm thuốc.)
  • "wild hop in bloom": cây thường xuân dại đang ra hoa (mô tả trạng thái sinh trưởng).

    • The wild hop in bloom attracts many insects with its pale green flowers. (Cây thường xuân dại đang ra hoa thu hút nhiều côn trùng nhờ hoa màu xanh nhạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Hop (n): cây hoa bia (dùng trong sản xuất bia) – không phải cùng loài với "wild hop".
  • Bryony (n): tên chung cho các loài cây thuộc chi Bryonia, bao gồm cả "wild hop".
Từ đồng nghĩa
  • Bryony dại: chỉ chung các loài bryony mọc hoang.
  • Cây thường xuân dại châu Âu: tên gọi phổ biến dựa trên địa .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Climb as wild hop: leo như cây thường xuân dại (ẩn dụ cho sự bám víu).
    • The ivy climbed as wild hop up the old wall. (Cây thường xuân leo lên bức tường như cây thường xuân dại.)
Thành ngữ liên quan
  • As toxic as wild hop berries: cực kỳ độc hại (ẩn dụ, dùng để cảnh báo).
    • That advice is as toxic as wild hop berries; don't follow it. (Lời khuyên đó độc hại như quả cây thường xuân dại; đừng làm theo.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

wild hop
A wild hop vine climbs a wooden fence in a sunny meadow.