wind-egg

/'wind,eg/
Học thuật
Thân thiện
wind-egg

A hen sits on a wind-egg in the nest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trứng không trống: Một quả trứng được đẻ ra bởi gia cầm (thường ) không phôi thai, không được thụ tinh do đó không thể nở thành con non. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong chăn nuôi gia cầm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer found a wind-egg in the henhouse. (Người nông dân tìm thấy một quả trứng không trống trong chuồng .)
    • A wind-egg is smaller and will not hatch. (Một quả trứng không trống thì nhỏ hơn sẽ không nở được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lay a wind-egg": đẻ ra một quả trứng không trống.
    • A young hen might lay a wind-egg before her system is fully mature. (Một con gà mái có thể đẻ ra một quả trứng không trống trước khi cơ thể phát triển hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Addled egg (n): trứng ung, trứng hỏng (có thể bao gồm cả trứng không trống hoặc trứng phôi đã chết).
  • Infertile egg (n): trứng vô trùng, trứng không khả năng sinh sản (cách nói khoa học hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Infertile egg: trứng không khả năng sinh sản.
  • Cock egg: trứng không trống (cách gọi dân gian khác).
wind-egg

A hen sits on a wind-egg in the nest.

danh từ
  1. trứng không trống