winding-frame

/'waindi freim/
Học thuật
Thân thiện
winding-frame

A worker operates a winding-frame in the textile mill.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy cuộn chỉ: Một loại máy móc chuyên dụng trong ngành dệt may, dùng để cuộn sợi chỉ từ ống con, suốt chỉ hoặc các vật chứa khác lên một ống sợi lớn hơn (ống dệt) để chuẩn bị cho quá trình dệt vải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The factory installed a new automatic winding-frame to increase productivity. (Nhà máy lắp đặt một máy cuộn chỉ tự động mới để tăng năng suất.)
    • She learned how to operate the winding-frame during her textile training. ( ấy đã học cách vận hành máy cuộn chỉ trong khóa đào tạo ngành dệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to thread the winding-frame": luồn chỉ vào máy cuộn.
    • The first step is to thread the winding-frame correctly. (Bước đầu tiên luồn chỉ vào máy cuộn một cách chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Winder (n): máy cuộn (một từ chung chung hơn cho các loại máy cuộn).
  • Spooling machine (n): máy cuộn ống (có nghĩa tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Bobbin winder: máy cuộn ống chỉ.
  • Cheese winding machine: máy cuộn chỉ dạng "phô mai" (cuộn chỉ hình trụ ngắn).
winding-frame

A worker operates a winding-frame in the textile mill.

danh từ
  1. (nghành dệt) máy cuộn chỉ