windmill

/'winmil/
Học thuật
Thân thiện
windmill

A windmill turns its sails in the gentle breeze of the countryside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cối xay gió, máy xay gió: Một cấu trúc với các cánh quạt lớn được gắn trên một tháp, sử dụng sức gió để tạo ra năng lượng học, thường dùng để xay ngũ cốc hoặc bơm nước.
    • Máy phát điện bằng sức gió: Một thiết bị hiện đại sử dụng tuabin gió để chuyển đổi động năng của gió thành điện năng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old windmill on the hill is a famous landmark. (Cối xay gió trên đồi một địa danh nổi tiếng.)
    • Many farms in the Netherlands use windmills to pump water. (Nhiều trang trại Lan sử dụng cối xay gió để bơm nước.)
    • Modern windmills, or wind turbines, can generate electricity for entire towns. (Những cối xay gió hiện đại, hay tuabin gió, có thể tạo ra điện cho cả thị trấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fight / tilt at windmills": (thành ngữ) chiến đấu với kẻ địch tưởng tượng; chống lại những mối đe dọa không thực hoặc theo đuổi những mục tiêu viển vông, vô ích. Thành ngữ này bắt nguồn từ nhân vật Don Quixote trong tiểu thuyết của Cervantes.
    • He's always arguing about minor details; it's like tilting at windmills. (Anh ấy luôn tranh cãi về những chi tiết nhỏ nhặt; điều đó giống như đánh nhau với cối xay gió vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Wind turbine (n): Tuabin gió, máy phát điện gió (phiên bản hiện đại của windmill, chuyên để phát điện).
  • Windpump (n): Máy bơm chạy bằng sức gió (một loại windmill dùng để bơm nước).
Từ đồng nghĩa
  • Turbine (trong ngữ cảnh hiện đại): Tuabin, đặc biệt tuabin gió.
  • Aeolian engine (từ cổ, ít dùng): Động cơ chạy bằng sức gió.
Thành ngữ liên quan
  • "Tilting at windmills": (Xem giải thích chi tiếtmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
    • The politician's campaign seemed to be tilting at windmills, focusing on problems that didn't really exist. (Chiến dịch của chính trị gia đó dường như đang đánh nhau với cối xay gió, tập trung vào những vấn đề không thực sự tồn tại.)
windmill

A windmill turns its sails in the gentle breeze of the countryside.

danh từ
  1. cối xay gió; máy xay gió

Idioms

  • to fight (tilt at) windmills
    đánh nhau với kẻ địch tưởng tượng (như Đông-ky-sốt)

Từ chứa "windmill"