windmill

/'winmil/
danh từ
  1. cối xay gió; máy xay gió

Idioms

  • to fight (tilt at) windmills
    đánh nhau với kẻ địch tưởng tượng (như Đông-ky-sốt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "windmill"

windmill
A windmill turns its sails in the gentle breeze of the countryside.