wire-mat

/'wai m t/
Học thuật
Thân thiện
wire-mat

A wire-mat sits by the front door to wipe muddy shoes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấm thảm chùi chân bằng lưới sắt: Một vật dụng thường được đặtlối vào để người ta chùi sạch bùn đất, nước, hoặc tuyết từ giày dép trước khi bước vào nhà. được làm từ các sợi kim loại đan thành lưới, độ bền cao dễ vệ sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Please wipe your shoes on the wire-mat before entering. (Làm ơn chùi giày vào tấm thảm lưới sắt trước khi vào.)
    • The store sells durable wire-mats for industrial entrances. (Cửa hàng bán các tấm thảm lưới sắt bền cho lối vào các khu công nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "heavy-duty wire-mat": tấm thảm lưới sắt chịu lực cao, dùngnhững nơi xe cộ qua lại hoặc khu vực công nghiệp.
    • The factory entrance is equipped with a heavy-duty wire-mat. (Lối vào nhà máy được trang bị một tấm thảm lưới sắt chịu lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Door mat (n): thảm chùi chân (nói chung, có thể làm từ nhiều chất liệu khác như cao su, sợi tổng hợp).
  • Scraper mat (n): thảm chùi chân bề mặt để cạo sạch bùn đất.
Từ đồng nghĩa
  • Scraper rug: thảm chùi chân.
  • Entrance grid: lưới đặtlối vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "wire-mat")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "wire-mat")

wire-mat

A wire-mat sits by the front door to wipe muddy shoes.

danh từ
  1. cái thm chùi chân bằng lưới sắt