wiseacre

/'waiz,eik /
Học thuật
Thân thiện
wiseacre

A student rolls their eyes at a wiseacre in the back of the classroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ngu dốt nhưng hay tỏ vẻ thông thái, hay lên mặt dạy đời: Một người kiến thức hạn chế hoặc ngu ngốc nhưng lại thích thể hiện mình người khôn ngoan, thông thái, thường bằng những lời bình luận tự mãn, châm biếm hoặc xấc xược.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't listen to him; he's just a wiseacre who thinks he knows everything. (Đừng nghe hắn ta; hắn chỉ một kẻ ngu hợm mình, tưởng mình biết mọi thứ.)
    • The meeting was interrupted by a wiseacre making sarcastic remarks. (Cuộc họp bị gián đoạn bởi một tay hay lên mặt dạy đời với những nhận xét châm biếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play the wiseacre": tỏ ra người thông thái, hay dạy đời.
    • He always plays the wiseacre in class, annoying both the teacher and his classmates. (Hắn luôn tỏ ra người thông thái trong lớp, làm phiền cả giáo viên lẫn bạn học.)
Biến thể từ gần giống
  • Wisecrack (danh từ/động từ): lời nói đùa dí dỏm, châm biếm; nói đùa dí dỏm.
    • He made a wisecrack about the boss's new tie. (Hắn buông một câu châm biếm về cà vạt mới của ông chủ.)
  • Know-it-all (danh từ): người tự cho mình biết tuốt. (Từ này có nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh vào việc tỏ ra biết mọi thứ hơn sự ngu dốt tiềm ẩn).
Từ đồng nghĩa
  • Smart aleck: kẻ hợm mình, tự cho thông minh.
  • Know-it-all: người tự cho mình biết tuốt.
  • Pseudointellectual: kẻ giả tạo trí thức.
Thành ngữ liên quan
  • A little knowledge is a dangerous thing: Một ít kiến thức một điều nguy hiểm. (Thành ngữ này mô tả hậu quả của những người như - chút ít kiến thức đã vội cho mình đúng).
wiseacre

A student rolls their eyes at a wiseacre in the back of the classroom.

danh từ
  1. người ngu hợm mình, người ngu hay lên mặt dạy đời

Từ đồng nghĩa