withstool

/wi 'st nd/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chống lại, chống cự: Hành động chống đỡ, đối đầu hoặc từ chối một lực lượng, áp lực hoặc sự tấn công.
    • Chịu đựng, chịu được: Khả năng chịu đựng, không bị hư hại hoặc suy yếu bởi một điều kiện khắc nghiệt, sức ép hoặc tác động nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The old fort was built to withstand any attack. (Pháo đài cổ được xây dựng để chống lại mọi cuộc tấn công.)
    • This material can withstand extremely high temperatures. (Chất liệu này có thể chịu được nhiệt độ cực cao.)
    • He withstood the pressure and completed the project on time. (Anh ấy đã chịu đựng được áp lực hoàn thành dự án đúng hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to withstand the test of time": chịu đựng được thử thách của thời gian, tồn tại lâu dài không bị mai một.

    • Their friendship has withstood the test of time. (Tình bạn của họ đã trường tồn qua thử thách của thời gian.)
  • "to withstand scrutiny/criticism": chịu đựng được sự xem xét kỹ lưỡng hoặc chỉ trích.

    • His theory cannot withstand scientific scrutiny. (Học thuyết của ông ấy không thể đứng vững trước sự xem xét khoa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Withstood (động từ, quá khứ quá khứ phân từ của "withstand"): đã chống lại, đã chịu đựng.
    • The bridge has withstood many storms. (Cây cầu đã chịu đựng qua nhiều cơn bão.)
Từ đồng nghĩa
  • Resist (v): kháng cự, chống lại.
  • Endure (v): chịu đựng, chịu đựng kiên cường.
  • Bear (v): chịu đựng, gánh vác.
  • Tolerate (v): chịu đựng, khoan dung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "withstand")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "withstand")

động từ withstood
  1. chống lại, chống cự; chịu đựng
    • to withstand a siege
      chống lại một cuộc bao vây
    • to withstand hard wear
      chịu được mòn