woesome

/'wouful/ Cách viết khác : (woesome) /'wousəm/
tính từ
  1. buồn rầu, thiểu não (người)
  2. đáng buồn, đáng thương
    • a woeful event
      một sự việc đáng buồn
  3. đau khổ, thống khổ, đầy tai ương
    • a woeful period
      một thời kỳ đau khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

woesome
A child looks woesome after dropping her ice cream.