wolf-dog

/'wulfdɔg/
Học thuật
Thân thiện
wolf-dog

A shepherd uses a wolf-dog to guard the flock.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống chó lai sói: Chỉ một con vật kết quả của sự lai tạo giữa chó nhà (Canis lupus familiaris) sói (Canis lupus). Đây một con lai (hybrid).
    • Giống chó canh cừu (phòng chó sói): Một loại chó được nuôi huấn luyện đặc biệt để bảo vệ đàn gia súc, chủ yếu cừu, khỏi sự tấn công của sói.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The animal sanctuary rescued a wolf-dog that was part wolf, part husky. (Khu bảo tồn động vật đã giải cứu một con chó lai sói, một nửa sói, một nửa husky.)
    • Farmers in the region use wolf-dogs to protect their sheep from predators. (Những người nông dân trong vùng sử dụng chó canh cừu để bảo vệ đàn cừu khỏi thú săn mồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wolf-dog hybrid": Cụm từ chuyên môn hơn để chỉ con lai giữa sói chó, nhấn mạnh đặc tính lai tạo.
    • Owning a wolf-dog hybrid is regulated by law in many areas. (Việc sở hữu một con lai sói-chó được quy định bởi luật phápnhiều khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Wolfhound (n): Chó săn sói, một giống chó lớn được lai tạo để săn sói, khác với "wolf-dog" (chó lai sói hoặc chó canh cừu).
  • Hybrid (n): Con lai, sinh vật bố mẹ thuộc hai loài hoặc giống khác nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Wolf hybrid: Con lai sói (cách gọi khác của "wolf-dog" với nghĩa con lai).
  • Livestock guardian dog: Chó bảo vệ gia súc (cách gọi chung cho các giống chó canh cừu, có thể bao gồm "wolf-dog" với nghĩa chó canh cừu).
wolf-dog

A shepherd uses a wolf-dog to guard the flock.

danh từ
  1. giống chó canh cừu (phòng chó sói)
  2. giống chó lai sói