wolfskin

/'wulfskin/
Học thuật
Thân thiện
wolfskin

A hunter wears a warm wolfskin coat in the snowy forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Da chó sói: Chỉ tấm da đã được lột ra xử lý từ một con chó sói.
    • Đồ làm bằng da chó sói: Chỉ các vật dụng (như áo khoác, , thảm) được làm từ da của chó sói.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hunter traded a wolfskin for supplies. (Người thợ săn đổi một tấm da chó sói lấy vật dụng.)
    • He wore a thick wolfskin coat to survive the harsh winter. (Anh ấy mặc một chiếc áo khoác dày bằng da chó sói để sống sót qua mùa đông khắc nghiệt.)
    • A traditional wolfskin rug lay in front of the fireplace. (Một tấm thảm truyền thống bằng da chó sói nằm trước sưởi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dressed in wolfskin": mặc đồ làm từ da chó sói.
    • The chieftain was dressed in wolfskin to signify his status. (Tộc trưởng mặc đồ bằng da chó sói để biểu thị địa vị của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Wolf (n): chó sói (con vật).
  • Skin (n): da (lớp bao phủ cơ thể động vật hoặc người).
  • Fur (n): lông thú (thường chỉ bộ lông dày của động vật, có thể bao gồm cả da).
Từ đồng nghĩa
  • Pelt: da thú (lông vẫn còn trên da).
  • Hide: da sống, da thuộc (của động vật lớn).
wolfskin

A hunter wears a warm wolfskin coat in the snowy forest.

danh từ
  1. da chó sói
  2. đồ làm bằng da chó sói