wondrous

/'wʌndrəs/
tính từ
  1. (thơ ca); (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ
phó từ
  1. lạ lùng, kỳ diệu
    • wondrous fair
      đẹp lạ lùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "wondrous"

wondrous
The child gazed at the wondrous fireworks display.