woodcutter

/'wud,kʌtə/
Học thuật
Thân thiện
woodcutter

A woodcutter chops a fallen tree trunk with an axe in the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đốn gỗ, tiều phu: Một người công việc chặt cây cắt gỗ thành các khúc, thường để làm củi hoặc nguyên liệu.
    • Thợ khắc gỗ: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Một người thợ chuyên tạo hình, chạm khắc trên gỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The woodcutter went into the forest early every morning. (Người tiều phu vào rừng từ sáng sớm mỗi ngày.)
    • He ordered a load of firewood from the local woodcutter. (Anh ấy đặt mua một xe củi từ người đốn gỗ địa phương.)
    • The skilled woodcutter carved beautiful figures from the oak. (Người thợ khắc gỗ tài hoa đã tạc những hình tượng đẹp từ gỗ sồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Woodcutter" trong văn học dân gian: Từ này thường xuất hiện trong các câu chuyện cổ tích truyện dân gian với tư cách một nhân vật lao động chân chất, sống gần rừng.
    • In the fairy tale, the honest woodcutter was rewarded for his kindness. (Trong câu chuyện cổ tích, người tiều phu thật thà đã được đền đáp lòng tốt của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Woodcutting (n): Hành động hoặc nghề nghiệp đốn gỗ, chặt gỗ.
    • Woodcutting is hard physical labor. (Việc đốn gỗ lao động chân tay vất vả.)
  • Lumberjack (n): Người đốn gỗ (từ này phổ biến hơnBắc Mỹ thường chỉ những người đốn cây lớn trong các khu rừng để lấy gỗ xẻ).
  • Logger (n): Thợ đốn gỗ, thợ khai thác gỗ (từ chuyên nghiệp hơn, thường dùng trong ngành lâm nghiệp).
Từ đồng nghĩa
  • Logger: Thợ đốn gỗ, thợ khai thác gỗ.
  • Lumberjack: Người đốn gỗ (Bắc Mỹ).
  • Tree feller: Người đốn cây.
woodcutter

A woodcutter chops a fallen tree trunk with an axe in the forest.

danh từ
  1. người đẵn gỗ; tiều phu
  2. thợ khắc gỗ

Từ có nhắc đến "woodcutter"