woodlander

/'wudləndə/
Học thuật
Thân thiện
woodlander

A woodlander gathers mushrooms in the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sốngvùng rừng, người ở miền rừng: Từ này dùng để chỉ một người sinh sống, trú hoặc nguồn gốc từ một khu vực nhiều rừng cây, thường vùng nông thôn hoặc vùng hoang dã.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old woodlander knew every path through the forest. (Người dân sống lâu nămmiền rừng ấy biết từng lối đi trong khu rừng.)
    • As a lifelong woodlander, she had great respect for nature. ( một người đã sống cả đờivùng rừng, ấy sự tôn trọng lớn đối với thiên nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the local woodlanders": những cư dân địa phương sốngvùng rừng.
    • The traditions of the local woodlanders have been passed down for generations. (Những truyền thống của các cư dân địa phương sốngvùng rừng đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Woodland (n): vùng đất rừng, khu rừng.
    • The cottage was located in a peaceful woodland. (Căn nhà nhỏ nằm trong một khu rừng yên bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Forester: người sống hoặc làm việc trong rừng, người giữ rừng.
  • Dweller of the woods: người ngụ trong rừng.
woodlander

A woodlander gathers mushrooms in the forest.

danh từ
  1. người ở miềm rừng