woollen

/'wulin/
tính từ
  1. bằng len
    • woollen material
      hàng len
  2. (thuộc) len dạ
    • woollen trade
      nghề buôn bán len dạ
danh từ ((thường) số nhiều)
  1. hàng len

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "woollen"

woollen
A woman wears a warm woollen sweater on a chilly autumn day.