wool

/wul/
danh từ
  1. len; lông cừu, lông chiên
    • ball of wool
      cuộn len
    • raw wool
      len sống
  2. hàng len; đồ len
    • the wool trade
      nghề buôn bán len, mậu dịch len
  3. hàng giống len
  4. (thông tục) tóc dày quăn

Idioms

  • to lose one's wool
    (thông tục) nổi giận
  • much cry and little wool
    (xem) cry
  • to pull the wool over a person's eye
    lừa ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "wool"

wool
A sheep's thick wool keeps it warm on the hillside.