working-out

/'wə:kiɳ'aut/
danh từ
  1. sự tính toán (lợi nhuận); sự tính toán kết quả
  2. sự giải (bài toán)
  3. sự vạch ra (kế hoạch); sự vạch ra những chi tiết
  4. sự chuẩn bị (bài diễn văn); sự viết ra (bài giảng)
working-out
A student is working-out the solution to a math problem on the chalkboard.