worth-while

/'wə:θ'wail/
Học thuật
Thân thiện
worth-while

It is a worth-while project that helps the community.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đáng giá, bõ công: Chỉ việc đó giá trị, lợi ích hoặc phần thưởng tương xứng với thời gian, tiền bạc hoặc công sức đã bỏ ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • It is not a worthwhile job. (Đó một việc làm chẳng bõ công.)
    • The long journey was worthwhile because we saw amazing scenery. (Chuyến đi dài rất đáng giá chúng tôi đã thấy phong cảnh tuyệt vời.)
    • Reading that book is a worthwhile use of your time. (Đọc cuốn sách đó một cách sử dụng thời gian đáng giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make something worthwhile": làm cho điều đó trở nên đáng giá.
    • Helping people in need makes all the hard work worthwhile. (Giúp đỡ những người khó khăn khiến mọi công sức trở nên đáng giá.)
  • "to find something worthwhile": thấy điều đó giá trị.
    • I find volunteering at the shelter very worthwhile. (Tôi thấy việc tình nguyệnnhà tạm trú rất đáng giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Worth (giới từ, danh từ): đáng, giá trị.
    • This painting is worth a lot of money. (Bức tranh này đáng giá rất nhiều tiền.)
  • Worthless (tính từ): vô giá trị.
    • The broken phone is now worthless. (Chiếc điện thoại vỡ giờ đâygiá trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Valuable: giá trị.
  • Rewarding: đem lại phần thưởng, thỏa mãn.
  • Beneficial: lợi ích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "worthwhile" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Worth one's while: đáng để ai đó bỏ thời gian/công sức.
    • If you help me, I'll make it worth your while. (Nếu bạn giúp tôi, tôi sẽ khiến đáng công với bạn.)
worth-while

It is a worth-while project that helps the community.

tính từ
  1. đáng giá, bõ công
    • it is not a worth-while job
      đó một việc làm chẳng bõ công

Từ có nhắc đến "worth-while"