woundable

/'wu:ndəbl/
Học thuật
Thân thiện
woundable

A small child is woundable and must be protected.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ bị thương, có thể bị thương: Mô tả trạng thái hoặc đặc tính của một người, sinh vật hoặc vật thể dễ bị tổn hại về thể chất, dễ bị làm cho bị thương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The skin of a newborn baby is very woundable. (Làn da của trẻ sơ sinh rất dễ bị thương.)
    • Without proper armor, the soldiers were highly woundable. (Không áo giáp thích hợp, các binh sĩ rất dễ bị thương.)
    • His pride is as woundable as his skin. (Lòng tự trọng của anh ấy cũng dễ bị tổn thương như làn da của anh ấy vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "emotionally woundable": dễ bị tổn thương về mặt cảm xúc.
    • After the loss, she felt emotionally woundable and needed time alone. (Sau mất mát, ấy cảm thấy dễ bị tổn thương về mặt cảm xúc cần thời gianmột mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Vulnerable (adj): dễ bị tổn thương, dễ bị tấn công (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả thể chất tinh thần).
  • Susceptible (adj): dễ bị ảnh hưởng, dễ mắc phải (thường dùng cho bệnh tật hoặc ảnh hưởng bên ngoài).
  • Injurable (adj): có thể bị thương (gần nghĩa nhất với "woundable").
Từ đồng nghĩa
  • Vulnerable: dễ bị tổn thương.
  • Exposed: bị phơi bày, dễ bị tác động.
  • Defenseless: không khả năng phòng vệ.
Từ trái nghĩa
  • Invulnerable: không thể bị thương, bất khả xâm phạm.
  • Protected: được bảo vệ.
  • Resilient: sức chịu đựng, kiên cường.
woundable

A small child is woundable and must be protected.

tính từ
  1. dễ bị thương, có thể bị thương