wriggler

/'riglə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bọ gậy, lăng quăng: Ấu trùng của muỗi, sống dưới nước, hình dạng giun di chuyển bằng cách uốn mình.
    • Người hay ngọ nguậy, người không ngồi yên: Dùng để chỉ một người, đặc biệt trẻ em, liên tục cử động, không thể giữ yên một chỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We saw many wrigglers in the stagnant pond. (Chúng tôi thấy nhiều bọ gậy trong cái ao .)
    • The teacher called him a wriggler because he couldn't sit still in class. ( giáo gọi cậu đứa hay ngọ nguậy cậu không thể ngồi yên trong lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mosquito wriggler": Cụm từ cụ thể hóa để chỉ ấu trùng muỗi, tránh nhầm lẫn với nghĩa khác.
    • The health campaign focused on eliminating mosquito wrigglers in water containers. (Chiến dịch y tế tập trung vào việc tiêu diệt bọ gậy muỗi trong các vật chứa nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Wriggle (động từ): ngọ nguậy, uốn éo.
    • The child tried to wriggle free from his mother's grasp. (Đứa trẻ cố ngọ nguậy để thoát khỏi tay mẹ.)
  • Wiggler (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến, cũng hai nghĩa tương tự (bọ gậy/người hay ngọ nguậy).
Từ đồng nghĩa
  • Larva: ấu trùng (nghĩa sinh học).
  • Fidgeter: người hay cựa quậy, bồn chồn (nghĩa chỉ người).
danh từ
  1. (động vật học) bọ gậy (của muỗi)
  2. người luồn lách