wrist-pin

/'ristpin/
Học thuật
Thân thiện
wrist-pin

The mechanic inspects the wrist-pin inside the engine assembly.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kỹ thuật):
    • Ngõng trục, chốt piston: Một bộ phận hình trụ, cứng, dùng để kết nối đầu nhỏ của thanh truyền với piston trong động cơ đốt trong hoặc máy nén. cho phép piston xoay tự do trên thanh truyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The mechanic replaced the worn wrist-pin in the engine. (Người thợ máy đã thay thế ngõng trục bị mòn trong động cơ.)
    • A loose wrist-pin can cause a knocking sound from the piston. (Một chốt piston bị lỏng có thể gây ra tiếng từ phía piston.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wrist-pin bearing": Vòng bi chốt piston, đỡ lắp bên trong đầu nhỏ thanh truyền để chốt piston xoay.
    • The failure of the wrist-pin bearing led to severe engine damage. (Sự hỏng hóc của vòng bi chốt piston đã dẫn đến hư hại nghiêm trọng cho động cơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Piston pin: Chốt piston (từ đồng nghĩa phổ biến).
  • Gudgeon pin: Chốt piston (tên gọi phổ biếnAnh các nước thuộc Khối Thịnh vượng chung).
Từ đồng nghĩa
  • Piston pin: Chốt piston.
  • Gudgeon pin: Chốt piston.
wrist-pin

The mechanic inspects the wrist-pin inside the engine assembly.

danh từ
  1. (kỹ thuật) ngõng (trục)