wyandotte

/'waiəndɔt/
Học thuật
Thân thiện
wyandotte

A farmer collects brown eggs from a Wyandotte hen in the coop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống Wyandotte: Một giống nhà nguồn gốc từ Hoa Kỳ, được nuôi để lấy cả thịt trứng. Wyandotte thân hình tròn trịa, lông dày với nhiều màu sắc khác nhau mào hình hoa hồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer raises several Wyandottes in his backyard. (Người nông dân nuôi vài con Wyandotte trong sân sau của ông ấy.)
    • Wyandottes are known for being calm and good layers. ( Wyandotte được biết đến giống hiền lành đẻ trứng tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Silver Laced Wyandotte": Một biến thể phổ biến của giống này với bộ lông màu trắng viền đen.
    • Her favorite chicken is a Silver Laced Wyandotte. (Con yêu thích của ấy một con Wyandotte lông bạc viền đen.)
Biến thể từ gần giống
  • Poultry (n): Gia cầm nói chung (bao gồm , vịt, ngỗng...).
  • Bantam (n): Giống cảnh, tre ( kích thước nhỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Breed of chicken: Giống (nghĩa tổng quát, không chỉ riêng Wyandotte).
wyandotte

A farmer collects brown eggs from a Wyandotte hen in the coop.

danh từ
  1. giống vianđôt