xà cừ

  1. dt Cây to cùng họ với xoan, kép, quả tròn, hạt cánh, gỗ dùng vào nhiều việc: Mua gỗ xà cừ đóng thuyền.
  2. dt Lớp trong của vỏ một thứ trai, nhiều màu sắc bóng: Một cái tủ chè khảm xà cừ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "xà cừ"

xà cừ
Một chiếc hộp nhỏ được khảm xà cừ với những hoa văn tinh xảo.