xà nhà
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thanh gỗ, thép hoặc bê tông nằm ngang, đặt trên các cột hoặc tường để đỡ mái nhà hoặc sàn nhà phía trên: "xà nhà" là một bộ phận kết cấu quan trọng trong xây dựng, có chức năng chịu lực và truyền tải trọng từ mái hoặc sàn xuống các cột đỡ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ngôi nhà cổ này có hệ thống xà nhà bằng gỗ lim rất chắc chắn.
- Khi cải tạo nhà, họ phải thay thế những thanh xà nhà đã bị mối mọt.
- Kiến trúc sư đang tính toán kích thước của các xà nhà để đảm bảo an toàn cho công trình.
Các cách sử dụng nâng cao
- "xà nhà chính": chỉ thanh xà chịu lực chính, thường có kích thước lớn nhất.
- Xà nhà chính của công trình này được làm bằng thép hình.
- "hệ thống xà nhà": chỉ toàn bộ các thanh xà kết hợp với nhau tạo thành bộ khung đỡ.
- Hệ thống xà nhà phức tạp là một nét đặc trưng của kiến trúc nhà gỗ truyền thống.
Biến thể và từ gần giống
- Xà (danh từ): từ rút gọn, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc nói tắt.
- Xà thép, xà gỗ, xà ngang.
- Rường (danh từ, phương ngữ miền Trung): thường dùng để chỉ xà nhà hoặc các thanh giằng chính trong kết cấu nhà.
- Ngôi nhà rường cổ ở Huế có những cây rường được chạm trổ tinh xảo.
- Đòn tay (danh từ): thanh gỗ nhỏ hơn, đặt vuông góc và gác lên xà nhà để đỡ mái.
- Xà nhà đỡ các đòn tay, rồi đòn tay đỡ ngói.
Từ đồng nghĩa
- Dầm (danh từ): thanh ngang chịu lực trong kết cấu xây dựng, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh, nhưng thường chỉ các thanh đỡ sàn hoặc có kết cấu lớn.
- Dầm nhà, dầm cầu.
- Rui (danh từ, thường dùng trong kiến trúc cổ): thanh gỗ nhỏ, nghiêng, gác lên đòn tay để lợp mái. Khác với "xà nhà" nằm ngang.
Các cụm từ liên quan
- Kèo xà (danh từ): chỉ chung hệ kết cấu đỡ mái gồm kèo (thanh nghiêng) và xà (thanh ngang).
- Bộ kèo xà của ngôi nhà được dựng lên trước tiên.