xâm phạm

  1. đgt (H. phạm: lấn đến) Lấn quyền lợi của người khác: Giặc Minh ngang ngược xâm phạm bờ cõi (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

xâm phạm
Kẻ trộm xâm phạm quyền riêng tư của người khác bằng cách đọc nhật ký.