xó xỉnh

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Góc nhỏ, chỗ khuất trong nhà hoặc nơi nào đó: " xỉnh" chỉ những nơi nhỏ hẹp, ít người để ý, thường trong nhà hoặc một không gian nào đó.
    • Nơi hẻo lánh, xa xôi: " xỉnh" cũng được dùng để nói về những nơi vắng vẻ, ít người lui tới, thường mang nghĩa tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lục soát mọi xỉnh trong nhà vẫn không tìm thấy chìa khóa. (Tìm kiếm khắp các góc nhỏ, chỗ khuất trong nhà nhưng không thấy chìa khóa.)
    • Đừng để đồmấy xỉnh như vậy, dễ mất lắm. (Không nên để đồnhững nơi nhỏ hẹp, khuất tầm nhìn như thế, dễ bị mất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " xỉnh trong lòng": ẩn dụ chỉ những suy nghĩ, cảm xúc sâu kín, ít ai biết.

    • Anh ấy giấu nỗi buồn trong xỉnh trong lòng. (Anh ấy che giấu nỗi buồnnơi sâu thẳm trong tâm hồn.)
  • " xỉnh của trí nhớ": những ký ức xa xưa, ít khi nhắc tới.

    • Ký ức tuổi thơ nằm lẩn khuất trong xỉnh của trí nhớ. (Những kỷ niệm thời thơ ấu nằmnơi xa xăm trong trí nhớ.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): góc nhỏ, chỗ khuấttừ rút gọn của " xỉnh", thường dùng trong văn nói.

    • Cất vào tủ. (Cất vào góc tủ.)
  • Xỉnh (danh từ): từ cổ, ít dùng riêng, thường kết hợp với "" để tạo thành " xỉnh".

Từ đồng nghĩa
  • Góc khuất: nơi nhỏ hẹp, ít ánh sáng hoặc ít người chú ý.
  • Hẻo lánh: nơi xa xôi, vắng vẻ, ít người qua lại.
  • Ngóc ngách: chỗ nhỏ hẹp, ngoằn ngoèo, khó tìm.
Thành ngữ liên quan
  • Lục tung mọi xỉnh: tìm kiếm kỹ lưỡng, khắp mọi nơi, kể cả những chỗ nhỏ nhất.
    • Cảnh sát lục tung mọi xỉnh để tìm tang vật. (Cảnh sát tìm kiếm khắp mọi nơi, kể cả những chỗ nhỏ nhất, để tìm chứng cứ.)
xó xỉnh
Một chú mèo nhỏ đang nằm ngủ trong một xó xỉnh tối.