xóm giềng

  1. d. Những người hàng xóm (nói khái quát). Bà con xóm giềng. xóm giềng giúp đỡ. Tình xóm giềng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xóm giềng
Xóm giềng cùng nhau dọn dẹp con đường nhỏ trước nhà.