xũ

Một con chim xũ cánh đậu trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Động từ (cổ):

    • Thả xuống một cách uể oải, thiếu sức sống: "xũ" diễn tả hành động để cho vật đó buông thõng, rũ rượi, thường do mệt mỏi, chán nản hoặc yếu đuối.
  2. Danh từ (cổ, ít dùng):

    • Quan tài: "xũ" chỉ chiếc hòm dùng để chôn cất người chết. Từ này thường xuất hiện trong văn bản cổ hoặc các cụm từ như "hàng xũ" (cửa hàng bán quan tài).
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chimcánh sau cơn mưa. (Con chim để cánh xuống một cách uể oải sau cơn mưa.)
    • Nàngtóc dài, trông thật buồn . ( ấy thả mái tóc dài rũ rượi, trông rất buồn.)
  • Danh từ:

    • Hàngtrong phố cổ bán nhiều loại quan tài. (Cửa hàng bán quan tài trong phố cổ nhiều loại.)
    • Người ta khiêng chiếcra nghĩa trang. (Người ta khiêng chiếc quan tài ra nghĩa trang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xũ tóc": buông tóc rối , không chải chuốt, biểu thị tâm trạng u sầu.

    • Sau biến cố, cụtóc ngồi khóc. ( cụ để tóc rũ rượi ngồi khóc sau biến cố.)
  • "xũ cánh": chim để cánh rủ xuống, thường do ốm yếu hoặc mệt mỏi.

    • Con chimcánh nằm im trong lồng. (Con chim để cánh rủ xuống nằm im trong lồng.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): rung, lắc để làm rơi hoặc để vật buông thõng.

    • áo trước khi vào nhà. (Rung áo để bụi rơi trước khi vào nhà.)
    • Cánh hoa xuống nắng. (Cánh hoa buông thõng nắng.)
  • Xủ (động từ, biến thể âm): cũng có nghĩabuông thõng, nhưng ít dùng hơn.

    • Tay xủ xuống mệt. (Tay buông thõng xuống mệt.)
Từ đồng nghĩa
  • : buông thõng, thả lỏng.
  • Thả: để cho rơi tự do, không giữ lại.
  • Buông: không cầm nắm, để vật tự do.
Thành ngữ liên quan
  • mặt xuống: cụm từ miêu tả vẻ mặt buồn , thất vọng.

    • Anh ta xũ mặt xuống khi nghe tin dữ. (Anh ta buồn , mặt ra khi nghe tin dữ.)
  • Xũ xượi: dáng vẻ uể oải, không còn sức sống.

    • Cây cối xũ xượi sau đợt hạn hán. (Cây cối héo úa, rũ rượi sau đợt hạn hán.)