xương sống

  1. dt. Cột sốnggiữa lưng người động vật, gồm nhiều đốt nối lại, làm cột trụ cho bộ xương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xương sống
Một bác sĩ chỉ vào hình vẽ xương sống trên bảng.