xấu số

  1. t. (kng.). 1 số phận không may; trái với tốt số. Xấu số lấy phải anh chồng không ra gì. 2 Bị chết một cách oan uổng. An ủi gia đình người xấu số.
xấu số
Người xấu số gặp tai nạn giao thông.