xởn

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cắt bỏ một phần nhỏrìa, ở mép: "xởn" chỉ hành động cắt tỉa, làm gọn bớt phần thừa hoặc phần không cần thiếtrìa của một vật, thường vải, da, giấy, hoặc lông cánh.
    • Hành động cắt xén, rút bớt: Trong một số ngữ cảnh, "xởn" mang nghĩa cắt bỏ một cách tinh tế, không làm hỏng cấu trúc chính của vật thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy xởn cánh vịt trước khi nấu. ( ấy cắt bỏ phần lông thừarìa cánh vịt.)
    • Thợ may xởn mép vải để đường may được gọn gàng. (Người thợ cắt tỉa phần rìa vải để đường may không bị .)
    • Anh ta xởn một miếng da nhỏ để lỗ thủng. (Anh ta cắt bỏ một mảnh da nhỏrìa để dùng chỗ rách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xởn xởn" (từ láy): chỉ hành động cắt tỉa liên tục, tỉ mỉ.

    • ấy ngồi xởn xởn mấy cọng rơm thừa. ( ấy cắt tỉa từng cọng rơm thừa một cách chậm rãi, cẩn thận.)
  • "xởn lông": cắt bỏ phần lông thừa trên da động vật.

    • Người thợ thuộc da xởn lông trước khi xử lý da. (Người thợ cắt bỏ lông thừa trên da trước khi thuộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Xén (động từ): cắt bỏ một phần, thường dùng với nghĩa cắt ngắn hoặc cắt gọn.

    • Xén tóc cắt bỏ phần tóc thừa. (Cắt tóc loại bỏ phần tóc dài thừa.)
  • Cắt (động từ): hành động dùng dao, kéo làm đứt vật đó.

    • Cắt giấy bằng kéo. (Dùng kéo làm đứt tờ giấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Cắt tỉa: cắt bỏ phần thừa để làm gọn, đẹp.
  • Rọc: cắt bằng dao hoặc kéo theo đường thẳng (thường dùng cho giấy, vải).
  • Xẻ: cắt dọc theo chiều dài, thường để tách rời các phần.
Thành ngữ liên quan
  • Xởn xởn như cắt: (không phổ biến) chỉ hành động cắt tỉa nhanh, dứt khoát, như dùng kéo cắt vải.
    • Anh ta làm việc xởn xởn như cắt, chẳng mấy chốc đã xong. (Anh ta làm việc nhanh gọn, cắt tỉa lia lịa, hoàn thành nhanh chóng.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xởn
Một người nông dân đang xởn cánh cho một con vịt.