xong

  1. đgt. 1. Kết thúc, hoàn thành: Công việc đã xong sau khi ăn xong xong việc. 2. Yên ổn, không xảy ra điều tai hại: Chống lại lão ta thì không xong đâu Tiến không được lùi lại cũng không xong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xong"

xong
Công việc của cô ấy đã xong.