xử tội

xử tội

Một thẩm phán trong tòa án sẽ xử tội bị cáo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phán quyết hình phạt cho người tội: "xử tội" hành động của cơ quan tư pháp hoặc người thẩm quyền đưa ra quyết định về hình phạt dành cho một người đã phạm tội, dựa trên luật pháp hoặc quy tắc.
    • Trừng phạt, trừng trị: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "xử tội" có thể chỉ việc áp dụng hình phạt nói chung, không nhất thiết trong khuôn khổ pháp lý chính thức.
dụ sử dụng
  • Trong bối cảnh pháp lý:

    • Tòa án sẽ xử tội kẻ phạm pháp theo đúng quy định của pháp luật. (Tòa án phán quyết hình phạt cho người phạm tội đúng luật.)
    • Việc xử tội cần phải công minh, không thiên vị. (Quyết định hình phạt phải công bằng, khách quan.)
  • Trong ngữ cảnh thông thường:

    • Ông bà xưa thường xử tội con cháu bằng cách phạt quỳ. (Người lớn tuổi thường trừng phạt con cháu bằng hình phạt quỳ.)
    • Hội đồng kỷ luật đã xử tội nhân viên vi phạm nội quy. (Hội đồng kỷ luật áp dụng hình phạt cho nhân viên vi phạm quy định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xử tội tử hình": phán quyết hình phạt cao nhất là tước đoạt mạng sống.

    • Trong một số quốc gia, tòa án có thể xử tội tử hình cho tội phạm đặc biệt nghiêm trọng. (Tòa án có thể ra phán quyết tử hình với tội phạm nguy hiểm.)
  • "xử tội vắng mặt": xét xử phán quyết hình phạt khi bị cáo không mặt tại tòa.

    • Luật pháp cho phép xử tội vắng mặt trong một số trường hợp đặc biệt. (Tòa có thể phán quyết hình phạt bị cáo không tham dự.)
Biến thể từ gần giống
  • Xử (động từ): hành động phán quyết, giải quyết.

    • Tòa xử vụ án này rất nhanh. (Tòa giải quyết vụ án nhanh chóng.)
  • Tội (danh từ): hành vi vi phạm pháp luật hoặc đạo đức.

    • Anh ta đã thú nhận tội của mình. (Anh ta thừa nhận hành vi phạm tội.)
  • Trừng trị (động từ): áp dụng hình phạt để răn đegần nghĩa với "xử tội".

    • Nhà nước trừng trị nghiêm khắc tội phạm ma túy. (Nhà nước xử phạt nặng tội phạm ma túy.)
Từ đồng nghĩa
  • Phán tội: đưa ra quyết định về tội danh hình phạt.
  • Kết tội: xác nhận người nào đó tội.
  • Trừng phạt: áp dụng hình phạt lên người phạm lỗi.
Thành ngữ liên quan
  • Xử tội kẻ ác: trừng trị người làm điều xấu, thường mang ý nghĩa công lý.
    • Trong truyện cổ tích, cái thiện luôn thắng xử tội kẻ ác. (Công lý luôn trừng trị kẻ làm ác.)