xử thế

  1. đgt (H. thế: đời) Giao thiệp với mọi người trong đời: Công việc lúc bấy giờ của tôi cố nhiên phải giao thiệp đúng với cách xử thế (NgCgHoan).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xử thế"

Proverbs and Idioms