xa cách

  1. đg. 1 Ở cách xa nhau hoàn toàn. Gặp lại sau bao năm xa cách. 2 Tách biệt, không sự gần gũi, hoà nhập. Sống xa cách với những người xung quanh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xa cách
Hai người bạn cũ ôm nhau sau nhiều năm xa cách.