xa hoa

  1. tt. Sang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương: sống xa hoa truỵ lạc ăn chơi quá xa hoa Nhà Đường triều đại sống xa hoa cực độ.
xa hoa
Một người phụ nữ mặc chiếc váy xa hoa trong một buổi dạ tiệc.