xanh mướt

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu xanh tươi, mỡ màng, đầy sức sống: "xanh mướt" mô tả màu xanh non, mượt , thường thấycây cỏ, non, đồng ruộng được tưới đẫm nước hoặc sau mưa.
    • Xanh nhạt đến mức như ngả trắng (da người): Trong y văn hoặc miêu tả sức khỏe, "xanh mướt" có nghĩanước da tái nhợt, thiếu sức sống (dựa theo định nghĩa từ điển Việt-Pháp: teint très pâlenước da rất nhợt nhạt).
dụ sử dụng
  • Nghĩa cây cỏ tươi tốt:

    • Cánh đồng lúa xanh mướt trải dài tới chân trời. (Cánh đồng lúa non mượt , đầy sức sống.)
    • Sau cơn mưa, vườn rau xanh mướt như được khoác áo mới. (Vườn rau trở nên xanh tươi, mơn mởn.)
  • Nghĩa da người tái nhợt:

    • Sau trận ốm, nước da ấy xanh mướt như tờ giấy. (Da ấy nhợt nhạt, thiếu máu.)
    • Khuôn mặt anh ta xanh mướt sợ hãi. (Sắc mặt tái đi, mất hết hồng hào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xanh mướt mắt": chỉ màu xanh non, mượt đến mức dễ chịu, làm dịu mắt.

    • Thảm cỏ xanh mướt mắt trước sân nhà. (Màu xanh non ấy làm mắt cảm thấy dễ chịu.)
  • "xanh mướt như ngọc": ẩn dụ so sánh với màu xanh trong suốt, quý giá của ngọc bích.

    • Những chiếc non xanh mướt như ngọc. ( non màu xanh trong, đẹp đẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Xanh tươi: xanh non, sống động (gần nghĩa với nghĩa cây cỏ).

    • Vườn cây xanh tươi sau mưa. (Cây cối tràn đầy sức sống.)
  • Xanh: xanh đậm, dày đặc (thường dùng cho cỏ, cây thấp).

    • Bãi cỏ xanh rì ven sông. (Cỏ mọc dày, xanh đậm.)
  • Xanh : xanh đậm, hơi chói (không mượt như "xanh mướt").

    • Tấm vải xanh trong nắng. (Màu xanh đậm, gắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Xanh non: màu xanh của mới nhú, non .
  • Xanh mơn mởn: xanh tươi, mỡ màng, non trẻ.
  • Xanh nhợt nhạt (nghĩa da người): tái nhợt, thiếu sức sống.
Thành ngữ liên quan
  • Xanh mướt như tàu lá: rất xanh non mượt, thường dùng để tả cảnh vật.

    • Những búp chè xanh mướt như tàu lá chuối non. (Búp chè non mượt, tươi tốt.)
  • Xanh mướt như người mất hồn (nghĩa bóng): chỉ sắc mặt tái nhợt, thiếu sinh khí.

    • Anh ta ngồi bất động, mặt xanh mướt như người mất hồn. (Sắc mặt tái nhợt, mất hết tinh thần.)
xanh mướt
Một cánh đồng lúa xanh mướt trải dài dưới chân đồi.