xe bò

Học thuật
Thân thiện
xe bò

Một người nông dân đang dùng xe bò để chở cỏ khô về nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe thô sơ hai bánh, thường do trâu hoặc kéo, dùng để chở vật nặng: Đây một loại phương tiện vận chuyển truyền thống, đơn giản, được sử dụng phổ biếnnông thôn Việt Nam ngày trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông nội tôi ngày xưa thường chở lúa từ ruộng về nhà bằng xe bò.
    • Trên con đường làng, hình ảnh xe bò lăn bánh chậm rãi đã trở nên quen thuộc.
    • Chiếc xe bò chất đầy rơm đang tiến về phía ngôi nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh xe bò": Điều khiển, lái xe bò.
    • Người nông dân đánh xe bò ra đồng từ lúc tờ mờ sáng.
Biến thể từ gần giống
  • Xe trâu (danh từ): Một tên gọi khác có nghĩa tương tự, nhấn mạnh động vật kéo con trâu.
  • Xe ngựa (danh từ): Phương tiện tương tự nhưng do ngựa kéo.
  • Xe cút kít (danh từ): Xe đẩy tay một bánh, dùng để chở vật liệu trong xây dựng, làm vườn.
Từ đồng nghĩa
  • Xe trâu : Cách gọi chung cho loại xe do trâu hoặc kéo.
  • Xe thổ mộ: Một tên gọi cổ, chỉ loại xe bánh gỗ lớn dùngvùng nông thôn.
Thành ngữ liên quan
  • Chậm như xe bò: Thành ngữ dùng để sự chậm chạp, ì ạch.
    • Làm việc kiểu đó thì chậm như xe bò, bao giờ mới xong.
xe bò

Một người nông dân đang dùng xe bò để chở cỏ khô về nhà.

  1. d. Xe thô sơ hai bánh, thường do trâu kéo, dùng để chuyên chở vật nặng. Đánh xe bò.