xi măng

  1. xi-măng (F. ciment) dt. Hỗn hợp đá vôi đất sét được nung, tác dụng rắn kết lại khi hoà vào nước rồi để khô: nhà máy sản xuất xi măng cốt sắt mua một tấn xi măng.
xi măng
Nhà máy sản xuất xi măng có một ống khói cao.